tagged

Không tìm thấy từ "tagged"

Words Mentioning "tagged"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được gắn hoặc đánh dấu bằng một cái thẻ, nhãn, hoặc ký hiệu nhận dạng. Ví dụ sử dụng (Hành lý được gắn thẻ đúng cách rất dễ tìm.) (Tất cả các mặt hàng được gắn thẻ trong cửa hàng đều đang giảm giá.) (Những con vật được gắn thẻ đã được thả trở lại tự nhiên để theo dõi.) Các cách sử dụng nâng cao "tagged along" : đi theo, tháp tùng (dạng rút gọn của cụm động từ "tag along")....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Bearing or marked with a label or tag : Describes an item that has a physical tag, label, or identifier attached to it. Properly labeled : Indicates that an item has been correctly identified with a tag, often for organization, identification, or tracking purposes. Usage Examples Adjective : All the tagged items were loaded onto the truck for delivery. (The items that had...

See full definition →