Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
take
/teik/

danh từ
  • sự cầm, sự nắm, sự lấy
  • chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)
    • a great take of fish
      mẻ cá lớn
  • tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch)
  • (điện ảnh) cảnh quay (vào phim)

ngoại động từ took; taken
  • cầm, nắm, giữ
    • to take something in one's hand
      cầm vật gì trong tay
    • to take someone by the throat
      nắm cổ ai
  • bắt, chiếm
    • to be taken in the act
      bị bắt quả tang
    • to take a fortress
      chiếm một pháo đài
  • lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra
    • if you take 5 from 12 you have 7 left
      lấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7
  • mang, mang theo, đem, đem theo
    • you must take your raincoat
      anh phải mang theo áo mưa
    • take this letter to the post
      hãy mang bức thư này ra nhà bưu điện
  • đưa, dẫn, dắt
    • I'll take the children for a walk
      tôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi
    • the tram will take you there in ten minutes
      xe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút
  • đi, theo
    • to take a bus
      đi xe buýt
    • we must have taken the wrong road
      hẳn là chúng tôi đi lầm đường
  • thuê, mướn, mua
    • to take a ticket
      mua vé
    • to take a house
      thuê một căn nhà
  • ăn, uống, dùng
    • will you take tea or coffee?
      anh uống (dùng) trà hay cà phê?
    • to take breakfast
      ăn sáng, ăn điểm tâm
    • to take 39 in boot
      đi giày số 39
  • ghi, chép, chụp
    • to take notes
      ghi chép
    • to have one's photograph taken
      để cho ai chụp ảnh
  • làm, thực hiện, thi hành
    • to take a journey
      làm một cuộc du lịch
    • to take a bath
      đi tắm
  • lợi dụng, nắm
    • to take the opportunity
      lợi dụng cơ hội, nắm lấy cơ hội
    • to take advantage of
      lợi dụng
  • bị, mắc, nhiễm
    • to take cold
      bị cảm lạnh, bị nhiễm lạnh
    • to be taken ill
      bị ốm
  • coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy
    • to take a joke in earnest
      coi đùa làm thật
    • do you take my meaning?
      anh có hiểu ý tôi không?
  • đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải
    • it would take a strong man to move it
      phải có một người khoẻ mới chuyển nổi cái này đi
    • it does not take more than two minutes to do it
      làm cái đó không (đòi hỏi) mất quá hai phút
  • chịu, chịu đựng, tiếp, nhận
    • to take a beating
      chịu một trận đòn
    • enemy troops took many casualties
      quân địch bị tiêu diệt nhiều
    • to take all the responsibility
      chịu (nhận) hết trách nhiệm
  • được, đoạt; thu được
    • to take a first prize in...
      được giải nhất về...
    • to take a degree at the university
      tốt nghiệp đại học
  • chứa được, đựng
    • the car can't take more than six
      chiếc xe không chứa được quá sáu người
  • mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...)
    • the "Times" is the only paper he takes
      tờ " Thời báo" là tờ báo độc nhất anh ấy mua dài hạn
  • quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn
    • to be taken with
      bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
  • vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở
    • to take an obstacle
      vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại
    • the thoroughbred takes the hedge with greatest ease
      con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng
    • to take the water
      nhảy xuống nước
    • the bandits had taken the forest
      bọn cướp đã trốn vào rừng

nội động từ
  • bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)
    • the medicine did not take
      thuốc không có hiệu lực
  • ăn ảnh
    • she does not take well
      cô ta không ăn ảnh lắm
  • thành công, được ưa thích
    • his second play took even more than the first
      vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất
IDIOMS
  • to take after
    • giống
      • he takes after his uncle
        nó giống ông chú nó
  • to take along
    • mang theo, đem theo
      • I'll take that book along with me
        tôi sẽ mang theo cuốn sách này với tôi
  • to take aside
    • kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
  • to take away
    • mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
  • to take back
    • lấy lại, mang về, đem về
      • to take back one's words
        nói lại, rút lui ý kiến
  • to take down
    • tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
    • tháo ra, dỡ ra
    • ghi chép
    • làm nhục, sỉ nhục
    • nuốt khó khăn
  • to take from
    • giảm bớt, làm yếu
  • to take in
    • mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnh ở bàn tiệc)
    • tiếp đón; nhận cho ở trọ
      • to take in lodgers
        nhận khách trọ
    • thu nhận, nhận nuôi
      • to take in an orphan
        nhận nuôi một trẻ mồ côi
    • mua dài hạn (báo chí...)
    • nhận (công việc) về nhà làm
      • to take in sewing
        nhận đồ khâu về nhà làm
    • thu nhỏ, làm hẹp lại
      • to take in a dress
        khâu hẹp cái áo
    • gồm có, bao gồm
    • hiểu, nắm được, đánh giá đúng
      • to take in a situation
        nắm được tình hình
    • vội tin, nhắm mắt mà tin
      • to take in a statement
        nhắm mắt mà tin một bản tuyên bố
    • lừa phỉnh, lừa gạt, cho vào tròng, cho vào bẫy
  • to take into
    • đưa vào, để vào, đem vào
      • to take someone into one's confidence
        thổ lộ chuyện riêng với ai
      • to take it into one's head (mind)
        có ý nghĩ, có ý định
  • to take off
    • bỏ (mũ), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
      • to take off one's hat to somebody
        thán phục ai
    • dẫn đi, đưa đi, tiễn đưa (ai)
      • to take oneself off
        ra đi, bỏ đi
    • nhổ đi, xoá bỏ, làm mất tích
    • nuốt chửng, nốc, húp sạch
    • bớt, giảm (giá...)
    • bắt chước; nhại, giễu
    • (thể dục,thể thao) giậm nhảy
    • (hàng không) cất cánh
  • to take on
    • đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
      • to take on extra work
        nhận làm việc thêm (việc ngoài giờ)
      • to take on responsibilities
        đảm nhận trách nhiệm
    • nhận đánh cuộc, nhận lời thách đố
      • to take someone on at billiards
        nhận đấu bi a với ai
      • to take on a bet
        nhận đánh cuộc
    • nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...)
    • dẫn đi tiếp
    • (thông tục) choáng váng, xúc động mạnh, bị kích thích; làm hoảng lên
  • to take out
    • đưa ra, dẫn ra ngoài
    • lấy ra, rút ra; xoá sạch, tẩy sạch, làm mất đi
      • to take out a stain
        xoá sạch một vết bẩn
      • to take it out of
        rút hết sức lực (của ai), làm (ai) mệt lử; trả thù (ai)
    • nhận được, được cấp, được phát (bằng, giấy phép, giấy đăng ký...)
    • nhận (cái gì...) để bù vào; nhận số lượng tương đương để bù vào
      • as he could not get paid he took it out in goods
        vì nó không lấy được tiền nên phải lấy hàng bù vào
  • to take over
    • chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
    • tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục
      • we take over Hanoi in 1954
        chúng ta tiếp quản Hà nội năm 1954
      • to take over the watch
        thay (đổi) phiên gác
  • to take to
    • dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến
      • the ship was sinking and they had to take to the boats
        tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền
    • chạy trốn, trốn tránh
      • to take to flight
        bỏ chạy, rút chạy
      • to take to the mountain
        trốn vào núi
    • bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm
      • to take to drinking
        bắt đầu nghiện rượu
      • to take to bad habits
        nhiễm những thói xấu
      • to take to chemistry
        ham thích hoá học
    • có cảm tình, ưa, mến
      • the baby takes to her murse at once
        đứa bé mến ngay người vú
      • to take to the streets
        xuống đường (biểu tình, tuần hành...)
  • to take up
    • nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
    • cho (hành khách) lên (ô tô, xe lửa)
      • the car stops to take up passengers
        xe đỗ lại cho hành khách lên, xe đỗ lại lấy khách
    • tiếp tục (một công việc bỏ dở...)
    • chọn (một nghề); đảm nhiệm, gánh vác (một công việc)
    • thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...)
    • hút, thấm
      • sponges take up water
        bọt biển thấm (hút) nước
    • bắt giữ, tóm
      • he was taken up by the police
        nó bị công an bắt giữ
    • (thông tục) la rầy, quở mắng, trách móc
    • ngắt lời (ai...)
    • đề cập đến, xét đến, bàn đến (một vấn đề)
    • hiểu
      • to take up someone's idea
        hiểu ý ai
    • nhận, áp dụng
      • to take up a bet
        nhận đánh cuộc
      • to take up a challenge
        nhận lời thách
      • to take up a method
        áp dụng một phương pháp
    • móc lên (một mũi đan tuột...)
      • to take up a dropped stitch
        móc lên một mũi đan tuột
    • vặn chặt (chỗ jơ); căng (dây cáp)
  • to take up with
    • kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
  • to take aim
    • (xem) aim
  • to take one's chance
    • (xem) chance
  • to take earth
    • chui xuống lỗ (đen & bóng)
  • to take one's life in one's hand
    • liều mạng
Related words




Search for take in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt