tally
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự kiểm đếm, bản ghi số liệu : "tally" chỉ việc đếm hoặc một bản ghi chép số lượng, điểm số, hoặc kết quả. Số điểm, số lượng : "tally" cũng có thể chỉ tổng số điểm đạt được trong một trò chơi hoặc cuộc thi. Vật đối chiếu, bản đối chiếu : Trong lĩnh vực pháp lý hoặc thương mại, "tally" có thể là một vật hoặc văn bản dùng để so sánh, đối chiếu thông tin. Động từ : Kiểm đếm, t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A record or count of a number of items : A tally is a current count or score, often kept by making marks. A score or point : In games or sports, a tally is a point or run scored. A recorded account or bill : A tally can be a bill or account showing an amount due. Verb : To count or calculate : To tally means to count items, often by making a record. To record a score or point...
See full definition →