talus

Không tìm thấy từ "talus"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Giải phẫu học) : Xương sên : Một xương ngắn ở cổ chân, nằm giữa xương chày và xương gót, có vai trò quan trọng trong việc tạo thành và vận động của khớp cổ chân. Danh từ (Địa chất, Địa hình) : Tầng lở tích, khối đá dốc tụ : Một khối lượng lớn các mảnh vụn đá lở ra (như đá vụn, sỏi) tích tụ dưới chân một vách đá hoặc sườn dốc, tạo thành một sườn dốc hoặc bờ nghiêng. Bờ dốc, s...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sườn dốc, bờ dốc : Chỉ một bề mặt đất hoặc đá dốc, thường là ở chân của một vách đá hoặc công trình. Đất dốc : Một khối lượng đá vụn hoặc mảnh vỡ tích tụ ở chân một sườn núi hoặc vách đá. (Giải phẫu) Xương sên : Một xương nhỏ ở cổ chân, nằm giữa xương chày và xương gót, có vai trò quan trọng trong cử động của mắt cá chân. Tính từ : (Pieds talus) Bàn chân vẹo gót :...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Anatomy : The talus is a bone in the foot that sits between the leg bones (tibia and fibula) and the heel bone (calcaneus), forming the main part of the ankle joint. It is also known as the anklebone. Geology/Geomorphology : A talus is a sloping accumulation of broken rock fragments at the base of a cliff or steep slope, formed by the process of rockfall or weathering. Usage E...

See full definition →