tameness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính thuần, tính dễ bảo : Trạng thái của một con vật đã được thuần hóa, không còn hoang dã hoặc hung dữ, trở nên quen với sự có mặt của con người và dễ điều khiển. Tính nhạt nhẽo, tính vô vị, tính buồn tẻ : Đặc điểm của thứ gì đó thiếu sự thú vị, phấn khích, sức sống hoặc sự độc đáo, khiến nó trở nên đơn điệu và không gây hứng thú. Tính nhát gan, tính non gan (ít phổ biến h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The state or quality of being tame; the attribute of having been domesticated : This refers to an animal's condition of being accustomed to human presence and control, losing its natural wildness or fear. The quality of being vapid, insipid, or unsophisticated : This describes something lacking in excitement, interest, or spirit; dullness. Usage Examples Referring to domestica...
See full definition →