danh từ
ngoại động từ - lắp chuôi, làm chuôi (dao...)
danh từ - tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh
ngoại động từ - rung vang, làm vang, làm inh ỏi
- to tang bees
khua vang lên cho ong không ra khỏi tổ
nội động từ - ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh
danh từ - ý vị, đặc tính
- the tang of Burns' poems
cái ý vị đặc biệt trong thơ của Bớc-nơ
- ý, vẻ, giọng
- there is a tang of displeasure in his voice
trong giọng nói của anh ta có ý không hài lòng
danh từ
|