tang

Không tìm thấy từ "tang"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mùi vị đặc trưng, hậu vị : Chỉ một mùi vị hoặc mùi hương mạnh mẽ, sắc nét và thường kéo dài, đặc biệt là sau khi nếm hoặc ngửi. Vẻ, ý, giọng điệu (trừu tượng) : Chỉ một đặc tính, phẩm chất hoặc cảm xúc có thể cảm nhận được một cách rõ ràng trong điều gì đó. Tiếng ngân vang, tiếng kêu lanh lảnh : Chỉ một âm thanh ngắn, sắc và vang lên, như tiếng kim loại va chạm. (Thực vật h...

See full definition →

Found in Việt - Anh

Definition Noun : Mourning; Bereavement : The period or state of grief following the death of a close person. It also refers to the formal expression of this grief. Funeral : The ceremony held for a deceased person. Evidence; Proof of a crime : An object or item that serves as material evidence or proof of a wrongdoing. Noun (technical) : Drum shell : The body or resonating chamber of a drum. T...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống : Phần thân hình trụ hoặc hình bầu của chiếc trống, nơi căng mặt trống. Vật làm chứng cho việc làm sai trái, phi pháp : Vật chứng, bằng chứng cụ thể của một hành vi phạm tội hoặc sai trái. Sự đau buồn, việc hiếu, để tưởng nhớ người thân mới mất : Trạng thái, nghi lễ và thời gian thể hiện sự thương tiếc sau khi có người thân qua đời....

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Nom : Tambour, caisse de résonance : Partie cylindrique d'un tambour, généralement en bois, qui forme le corps de l'instrument et amplifie le son. Pièce à conviction : Objet ou élément matériel servant de preuve dans une affaire, notamment judiciaire. Deuil : Période de chagrin et de rites sociaux suivant la mort d'un proche. Peut aussi désigner les signes extérieurs de ce deuil (vêt...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A strong, sharp taste or smell : A distinctive, often pungent flavor or aroma, typically sharp, spicy, or acidic. A distinctive quality or characteristic : A trace or suggestion of a particular feeling or attribute. A slender projecting part or prong : The projecting shank, tongue, or prong of a tool (like a knife, file, or chisel) that fits into a handle. A sharp ringing soun...

See full definition →