tapissier
Không tìm thấy từ "tapissier"
Words Mentioning "tapissier"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thợ dệt thảm : Người thợ chuyên làm nghề dệt, sản xuất hoặc sửa chữa thảm. Người bồi tường, người trang trí màn trướng : Người thợ chuyên nghiệp trong việc trang trí nội thất, đặc biệt là dán giấy hoặc vải lên tường và làm các đồ trang trí bằng vải như rèm cửa. Thợ bọc (nệm ghế...) : Người thợ chuyên bọc lại, phủ lại các đồ đạc như ghế, sofa, nệm bằng các loại vải...
See full definition →