tapissière
Không tìm thấy từ "tapissière"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Xe ngựa chở đồ (của thợ bọc ghế) : Một loại xe ngựa, thường được sử dụng trong quá khứ, chủ yếu dùng để vận chuyển đồ đạc, vật liệu hoặc hàng hóa liên quan đến nghề nghiệp của thợ bọc ghế hoặc thợ trang trí nội thất. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Le tapissier a chargé sa tapissière avec des rouleaux de tissu. (Người thợ bọc ghế đã chất những cuộn vải lên chiếc...
See full definition →