tapon
Không tìm thấy từ "tapon"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Nắm vo viên lại : Một vật nhỏ, thường là vải, được vo tròn hoặc vò lại thành một khối chặt. Vật bịt kín, nút bịt : Một vật dùng để nhét hoặc bịt kín một lỗ hổng, thường được làm từ vải vụn hoặc giấy vo tròn. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a mis un tapon de coton dans son oreille. (Anh ấy đã nhét một nút bông vào tai.) Pour colmater la fuite, elle a utilisé un tapon de...
See full definition →