tapoter

Không tìm thấy từ "tapoter"

Words Mentioning "tapoter"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Động từ : Vỗ nhẹ, gõ nhẹ : Hành động dùng tay hoặc ngón tay gõ nhẹ, vỗ nhẹ lên một bề mặt, thường tạo ra âm thanh nhỏ, lặp đi lặp lại. (Thân mật) Đánh đàn (pianô) một cách vụng về hoặc uể oải : Chơi đàn piano một cách thiếu kỹ thuật, không có hồn hoặc một cách miễn cưỡng. Ví dụ sử dụng Động từ (nghĩa vỗ nhẹ) : Elle tapote l'épaule de son ami pour l'encourager. (Cô ấy vỗ nhẹ lên vai n...

See full definition →