taquage

Không tìm thấy từ "taquage"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự dỗ giấy cho đều (để đóng sách) : Hành động làm cho các tờ giấy trong một tập sách, tài liệu được ngay ngắn và bằng phẳng trước khi đóng lại, thường bằng cách gõ hoặc xếp chúng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le taquage est une étape importante dans la reliure. (Việc dỗ giấy cho đều là một bước quan trọng trong đóng sách.) Avant de coudre les pages, il faut procéder au...

See full definition →