taquet
Không tìm thấy từ "taquet"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Đinh chốt, chốt : Một miếng kim loại, gỗ hoặc nhựa nhỏ, thường có hình chữ nhật hoặc vuông, được dùng để chặn, giữ cố định hoặc làm điểm dừng cho một bộ phận chuyển động. Nêm, chêm : Một vật nhỏ dùng để chèn, lấp khe hở hoặc điều chỉnh độ cao. Ví dụ sử dụng (Cần vặn con chốt lại để chặn cửa sập.) (Ngăn kéo được trang bị một cái chốt để ngăn nó rơi ra.) (Dùng một c...
See full definition →