taquin
Không tìm thấy từ "taquin"
Words Mentioning "taquin"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hay chọc ghẹo, hay trêu chọc : Dùng để miêu tả một người (thường là trẻ em) có thói quen hoặc sở thích trêu chọc, chọc ghẹo người khác một cách vui vẻ, không ác ý. Danh từ giống đực : Người hay chọc ghẹo, kẻ hay trêu chọc : Chỉ một người, thường là đàn ông hoặc bé trai, có tính cách hay chọc ghẹo người khác. Ví dụ sử dụng Tính từ : Mon petit frère est très taquin . (Em trai...
See full definition →