taquiner

Không tìm thấy từ "taquiner"

Words Mentioning "taquiner"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Chọc ghẹo, trêu chọc : Hành động trêu đùa một cách nhẹ nhàng, thân mật, thường không có ý xấu. Làm phiền, làm khó chịu, quấy rầy : Chỉ cảm giác khó chịu, bực bội hoặc lo lắng dai dẳng do một điều gì đó gây ra. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il aime taquiner sa sœur. (Anh ấy thích chọc ghẹo em gái mình.) Arrête de me taquiner avec cette histoire ! (Đừng có trêu tôi với...

See full definition →