taquinerie
Không tìm thấy từ "taquinerie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính hay chọc ghẹo : Chỉ đặc tính của một người thích trêu chọc, chọc ghẹo người khác. Sự chọc ghẹo, lời chọc ghẹo, hành động chọc ghẹo : Chỉ một hành động, lời nói hoặc sự việc cụ thể nhằm mục đích trêu đùa, chọc ghẹo một cách nhẹ nhàng, thường không có ác ý. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Sa taquinerie constante finit par agacer ses amis. (Tính hay chọc ghẹo...
See full definition →