taquoir
Không tìm thấy từ "taquoir"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ván dỗ (ngành in) : Một dụng cụ bằng gỗ hoặc kim loại dùng trong ngành in ấn truyền thống để dỗ (gõ nhẹ và đều) lên mặt các con chữ in, giúp chúng nằm đều và phẳng trên bề mặt trước khi in. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'imprimeur utilise un taquoir pour aligner les caractères. (Người thợ in sử dụng một ván dỗ để căn đều các con chữ.) Le taquoir est un outil traditionn...
See full definition →