taquon

Không tìm thấy từ "taquon"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tấm gỗ nhỏ, tấm ván nhỏ : Một mảnh gỗ mỏng, thường dùng trong xây dựng hoặc thủ công mỹ nghệ. Miếng đệm, miếng lót : Một miếng vật liệu mỏng dùng để lót, chêm hoặc đệm giữa các bộ phận. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a utilisé un petit taquon pour caler l'étagère. (Anh ấy đã dùng một miếng gỗ nhỏ để chêm cái kệ.) Les taquons sont essentiels pour niveler le p...

See full definition →