tarabiscot
Không tìm thấy từ "tarabiscot"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Đường xoi (trên đồ gỗ) : "Tarabiscot" chỉ một loại đường trang trí, thường là những đường rãnh, đường xoắn hoặc hoa văn chạm khắc phức tạp trên bề mặt đồ gỗ hoặc các vật liệu khác. Cái bào xoi : "Tarabiscot" cũng có thể dùng để chỉ một loại dụng cụ, như một cái bào đặc biệt, dùng để tạo ra những đường trang trí đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les tarabiscots sur ce me...
See full definition →