tarabiscotage

Không tìm thấy từ "tarabiscotage"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự xoi (trên gỗ) : Hành động tạo ra các đường nét, hoa văn chạm khắc phức tạp, thường trên bề mặt gỗ. Sự trang trí rườm rà : Cách trang trí quá cầu kỳ, với nhiều chi tiết thừa thãi và phức tạp một cách không cần thiết. Sự kiểu cách : Phong cách hoặc cách diễn đạt quá trau chuốt, cầu kỳ, thiếu tự nhiên và đơn giản. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tarabiscotage...

See full definition →