tarabiscoté

Không tìm thấy từ "tarabiscoté"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có nhiều đường xoắn, trang trí cầu kỳ, rườm rà : Dùng để mô tả một vật thể, một kiểu dáng hoặc một chi tiết trang trí có hình dáng phức tạp, uốn lượn, quá mức cầu kỳ. Kiểu cách, màu mè (về văn phong, lời nói) : Dùng để chỉ một cách diễn đạt, một phong cách viết hoặc nói quá trau chuốt, phức tạp, thiếu tự nhiên. Ví dụ sử dụng Tính từ : La façade du bâtiment est ornée de moti...

See full definition →