tarabuster

Không tìm thấy từ "tarabuster"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ (thân mật) : Quấy rầy, làm phiền (ai đó) một cách dai dẳng : Hành động gây khó chịu, ám ảnh hoặc không để cho ai đó được yên. Làm cho băn khoăn, làm cho áy náy : Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, day dứt hoặc không thể ngừng suy nghĩ về một điều gì đó. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Arrête de me tarabuster avec tes questions ! (Đừng có quấy rầy tôi bằng những câu hỏi của anh...

See full definition →