tarage
Không tìm thấy từ "tarage"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự cân bì : Hành động cân một vật (thường là thùng, hòm) để xác định trọng lượng của chính vật đựng đó, sau đó trừ đi để tìm trọng lượng thực của hàng hóa bên trong. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le tarage du conteneur est nécessaire pour connaître le poids net des marchandises. (Việc cân bì của container là cần thiết để biết trọng lượng tịnh của hàng hóa.) Avant l'expé...
See full definition →