tarare

Không tìm thấy từ "tarare"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Máy quạt thóc : Một loại máy nông nghiệp dùng để làm sạch hạt ngũ cốc (như thóc, lúa mì) bằng cách tạo ra luồng gió để tách vỏ trấu, bụi và các tạp chất nhẹ ra khỏi hạt. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les agriculteurs utilisaient un tarare pour nettoyer le blé après la moisson. (Các nông dân đã sử dụng một máy quạt thóc để làm sạch lúa mì sau khi thu hoạch.) Le...

See full definition →