taraud
Không tìm thấy từ "taraud"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tarô : Một dụng cụ cắt ren dùng trong cơ khí, có hình dạng như một con ốc hoặc thanh trụ có rãnh xoắn và các lưỡi cắt sắc, dùng để tạo ren trong (ren lỗ) trên các chi tiết kim loại, gỗ hoặc nhựa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il faut utiliser un taraud pour faire le filetage dans cet écrou. (Cần phải dùng một cái tarô để tạo ren trong chiếc đai ốc này.) La boî...
See full definition →