taraudant

Không tìm thấy từ "taraudant"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Làm đau xót, làm xót xa : "taraudant" mô tả một cảm giác, suy nghĩ hoặc nỗi lo lắng dai dẳng, dày vò và gây ra sự đau đớn, day dứt trong tâm trí. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une douleur taraudante l'empêchait de dormir. (Một nỗi đau dai dẳng làm xót xa khiến cô ấy không thể ngủ được.) Il était hanté par un souvenir taraudant. (Anh ấy bị ám ảnh bởi một ký ức làm đau xót.) Các cá...

See full definition →