tarauder
Không tìm thấy từ "tarauder"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : (Kỹ thuật) Cắt ren, ren : Hành động tạo ra các đường ren (rãnh xoắn ốc) bên trong một lỗ, thường bằng một dụng cụ gọi là "taraud". (Nghĩa rộng) Đục, khoét : Hành động làm thủng, tạo lỗ hoặc ăn mòn một vật thể từ bên trong, thường do côn trùng hoặc sự hư hỏng. (Nghĩa bóng) Làm cho đau xót, giày vò : Cảm giác đau đớn, lo lắng hoặc một ý nghĩ ám ảnh cứ dai dẳng làm phiền...
See full definition →