taraudeur

Không tìm thấy từ "taraudeur"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Đục, khoét : Dùng để mô tả một sinh vật, đặc biệt là côn trùng, có hành vi đục khoét vào gỗ, thân cây hoặc các vật liệu khác để sinh sống hoặc làm tổ. (Nghĩa bóng) Làm đau xót, làm xót xa : Dùng để mô tả một cảm xúc, suy nghĩ hoặc ký ức dai dẳng gây ra nỗi đau tinh thần sâu sắc, như thể nó đang "khoét" vào tâm trí. Danh từ giống đực : (Kỹ thuật) Thợ cắt ren, dụng cụ cắt ren...

See full definition →