tardif
Không tìm thấy từ "tardif"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Muộn, chậm trễ : Chỉ sự việc xảy ra sau thời điểm thông thường hoặc mong đợi. Khuya : Chỉ thời gian trong ngày, đặc biệt là buổi tối, khi đã muộn. Chín muộn, ra hoa kết trái muộn : Dùng trong nông nghiệp hoặc sinh học để chỉ cây cối, trái cây phát triển hoặc chín vào cuối mùa. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il est arrivé à une heure tardive. (Anh ấy đã đến vào một giờ muộn.) Les f...
See full definition →