tardivement

Không tìm thấy từ "tardivement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Chậm, muộn, vào lúc muộn : "tardivement" mô tả một hành động xảy ra sau thời điểm thông thường, dự kiến hoặc mong muốn. Nó nhấn mạnh vào thời điểm muộn màng khi sự việc diễn ra. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il est arrivé tardivement à la réunion. (Anh ấy đã đến cuộc họp muộn .) Les fruits ont mûri tardivement cette année à cause du froid. (Trái cây năm nay chín muộn vì trời lạnh.)...

See full definition →