tardiveté
Không tìm thấy từ "tardiveté"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự muộn màng, sự chậm trễ : "Tardiveté" là một danh từ chỉ trạng thái hoặc hành động xảy ra muộn hơn thời điểm dự kiến hoặc mong đợi. Từ này mang sắc thái trang trọng và ít được dùng phổ biến. Ví dụ sử dụng Danh từ : La tardiveté de sa réponse nous a inquiétés. (Sự chậm trễ trong câu trả lời của anh ấy đã khiến chúng tôi lo lắng.) On lui a reproché la tardiveté de...
See full definition →