tare

Không tìm thấy từ "tare"

Words Mentioning "tare"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bì (cân) : Trọng lượng của vật chứa (như thùng, bao, bình) được trừ đi để xác định trọng lượng thực của hàng hóa bên trong. (Thực vật học) Đậu tằm : Một loại cây họ đậu, có tên khoa học là Vicia sativa , thường được trồng làm thức ăn gia súc hoặc cây phân xanh. Ví dụ sử dụng Danh từ (Bì cân) : Remember to subtract the tare before calculating the net weight of the rice. (Hãy...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bì (trọng lượng) : Trọng lượng của bao bì, thùng chứa hoặc phương tiện vận chuyển, được trừ đi để tính trọng lượng thực của hàng hóa bên trong. Tì tật, khuyết điểm : Một khiếm khuyết, nhược điểm hoặc tật xấu, đặc biệt về mặt đạo đức hoặc thể chất. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái (nghĩa "bì") : Le poids de la caisse est la tare. (Trọng lượng của thùng gỗ chính là b...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A counterweight used in chemical analysis : In analytical chemistry, a "tare" is an empty container used to counterbalance the weight of a container holding a substance, allowing for the precise measurement of the substance's mass alone. The empty weight of a vehicle or container : This refers to the weight of a motor vehicle, railroad car, aircraft, or any container without i...

See full definition →