tarente

Không tìm thấy từ "tarente"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Con tắc kè : Một loài thằn lằn thuộc họ Tắc kè (Gekkonidae), thường sống trên tường nhà hoặc cây cối, có thể phát ra tiếng kêu đặc trưng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : J'ai vu une tarente sur le mur du jardin. (Tôi đã thấy một con tắc kè trên bức tường trong vườn.) La tarente est un reptile inoffensif. (Con tắc kè là một loài bò sát vô hại.) Các cách sử dụng n...

See full definition →