tarentelle
Không tìm thấy từ "tarentelle"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Điệu tarenten : Chỉ một điệu nhảy dân gian nhanh và sôi động, có nguồn gốc từ vùng Taranto ở miền Nam nước Ý. Âm nhạc tarenten : Chỉ loại nhạc có nhịp điệu nhanh, sôi nổi dùng để đệm cho điệu nhảy tarenten. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Ils dansaient une tarentelle endiablée. (Họ đang nhảy một điệu tarenten cuồng nhiệt.) La musique de cette tarentelle est très...
See full definition →