tarentin
Không tìm thấy từ "tarentin"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) thành phố Taranto (Ý) : Từ này dùng để chỉ những gì có nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho thành phố Taranto ở miền nam nước Ý. Ví dụ sử dụng Tính từ : La danse tarentine est très célèbre. (Điệu nhảy Taranto rất nổi tiếng.) Ils ont goûté un plat tarentin typique. (Họ đã nếm thử một món ăn đặc trưng của Taranto.) C'est une tradition tarentine ancienne. (Đó là...
See full definition →