tarentule

Không tìm thấy từ "tarentule"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Động vật học) Nhện sói : Một loài nhện lớn, thuộc họ Lycosidae, thường sống trên mặt đất và không giăng tơ để bẫy mồi mà săn mồi tích cực. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La tarentule est une araignée impressionnante par sa taille. (Nhện sói là một loài nhện gây ấn tượng bởi kích thước của nó.) Il a une tarentule comme animal de compagnie. (Anh ấy có một con nh...

See full definition →