tarer

Không tìm thấy từ "tarer"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Cân trừ bì : Hành động cân một vật (thường là hàng hóa) sau khi đã trừ đi trọng lượng của vật chứa đựng nó (như bao bì, thùng, chai lọ) để xác định trọng lượng thực của vật đó. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Le commerçant tare les fruits pour connaître leur poids net. (Người bán hàng cân trừ bì trái cây để biết trọng lượng tịnh của chúng.) Avant de vendre le café, il f...

See full definition →