taret

Không tìm thấy từ "taret"

Words Containing "taret"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Con hà (đục đáy thuyền...) : "Taret" là tên gọi của một loài động vật thân mềm có vỏ, thuộc họ hà, sống bám và đục khoét vào gỗ của các công trình dưới nước như thuyền, cầu tàu, gây hư hại. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les tarets peuvent causer de graves dommages aux coques en bois. (Những con hà có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho thân tàu bằng gỗ.) Il...

See full definition →