targette

Không tìm thấy từ "targette"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Then cài cửa : Một loại khóa cửa đơn giản, thường là một thanh kim loại có thể trượt ngang để cài vào khung cửa, giúp giữ cửa đóng lại từ bên trong. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : N'oublie pas de tirer la targette avant de te coucher. (Đừng quên kéo then cài cửa trước khi đi ngủ.) La targette de la porte de la cave est rouillée. (Then cài cửa tầng hầm đã bị gỉ....

See full definition →