targui
Không tìm thấy từ "targui"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) dân tộc Tuareg : Từ dùng để mô tả những gì liên quan đến người Tuareg, một dân tộc du mục sinh sống chủ yếu ở khu vực sa mạc Sahara. Ví dụ sử dụng Tính từ : La culture targuie est fascinante. (Văn hóa của người Tuareg rất hấp dẫn.) Il porte un vêtement targui traditionnel. (Anh ấy mặc một bộ trang phục truyền thống của người Tuareg.) Các cách sử dụng nâng cao "Une t...
See full definition →