taricheute
Không tìm thấy từ "taricheute"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thợ ướp xác (cổ Ai Cập) : "taricheute" là một danh từ chỉ người thợ chuyên thực hiện việc ướp xác ở Ai Cập cổ đại, một nghề nghiệp quan trọng liên quan đến tín ngưỡng và tập tục mai táng thời đó. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le taricheute préparait le corps avec des huiles et des bandelettes. (Người thợ ướp xác chuẩn bị thi thể bằng dầu thơm và các cuộn băng...
See full definition →