tarifaire
Không tìm thấy từ "tarifaire"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về thuế quan, liên quan đến thuế suất : Từ này mô tả những gì liên quan đến biểu thuế, mức thuế hoặc chính sách thuế quan. Thuộc về biểu giá, liên quan đến giá cả : Trong một số ngữ cảnh, nó có thể chỉ những quy định hoặc cấu trúc về giá cả. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les barrières tarifaires entravent le commerce international. (Các rào cản thuế quan cản trở thương mại...
See full definition →