tarin
Không tìm thấy từ "tarin"
Từ gần giống
Words Containing "tarin"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Động vật học) Chim oanh đốm : Một loài chim thuộc họ Turdidae, có bộ lông thường có đốm. (Thông tục) Mũi : Một cách nói thân mật, bình dân để chỉ cái mũi của con người. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : On peut entendre le chant du tarin dans la forêt. (Người ta có thể nghe thấy tiếng hót của chim oanh đốm trong rừng.) Il s'est cogné le tarin contre la porte. (An...
See full definition →