tarir

Không tìm thấy từ "tarir"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm cạn, làm khô cạn : Hành động làm cho một nguồn nước, chất lỏng hoặc (nghĩa bóng) một nguồn lực trở nên cạn kiệt. An ủi (trong văn học) : Dùng trong cụm "tarir les larmes de quelqu'un" với nghĩa lau khô nước mắt, an ủi ai đó. Nội động từ : Khô cạn, cạn kiệt : Tự thân trở nên cạn, không còn chảy hoặc cung cấp được nữa. (Nghĩa bóng) Ngừng lại, chấm dứt : Thường dùng...

See full definition →