tarissable

Không tìm thấy từ "tarissable"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có thể cạn : Mô tả một nguồn nước (như suối, giếng, hồ) hoặc một nguồn cung cấp vật chất nào đó có khả năng bị khô cạn, hết sạch. Nó nhấn mạnh đến đặc tính không vô tận, có giới hạn. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une source tarissable est une menace pour le village. (Một con suối có thể cạn là mối đe dọa cho ngôi làng.) Les réserves d'eau souterraine ne sont pas inépuisables ; el...

See full definition →