tarissement
Không tìm thấy từ "tarissement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự cạn, sự khô cạn : Chỉ hành động hoặc quá trình một nguồn nước (như giếng, sông, hồ) trở nên cạn kiệt, không còn nước. (Nghĩa bóng) Sự kiệt quệ, sự cạn kiệt : Dùng để diễn tả việc một nguồn lực, ý tưởng hoặc cảm xúc nào đó bị suy giảm hoặc hoàn toàn không còn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tarissement de la rivière inquiète les agriculteurs. (Sự cạn nước...
See full definition →