tarlatane
Không tìm thấy từ "tarlatane"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Vải tarlatan : Một loại vải mỏng, thưa, thường được hồ cứng, có nguồn gốc từ Ấn Độ. Nó được sử dụng trong may mặc (đặc biệt là váy múa ba lê hoặc trang phục lịch sử), trang trí nội thất, và trong các ngành thủ công. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La ballerine portait un tutu en tarlatane. (Nữ diễn viên ba lê mặc một chiếc váy tutu bằng vải tarlatan.) Cette robe...
See full definition →