taro

Không tìm thấy từ "taro"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cây khoai sọ; cây khoai nước : Một loại cây nhiệt đới có củ chứa nhiều tinh bột, lá to và bóng, thường được trồng để lấy củ ăn và ở các vùng ôn đới có thể được trồng làm cây cảnh nhờ lá đẹp. Củ khoai sọ; củ khoai nước : Phần rễ củ chứa tinh bột, ăn được của cây khoai sọ, là một loại lương thực phổ biến ở nhiều vùng nhiệt đới. Ví dụ sử dụng Danh từ (chỉ cây): They planted ta...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Khoai sọ (cây và củ) : "taro" là tên gọi của một loại cây nhiệt đới, được trồng lấy củ để làm thực phẩm. Củ của nó có hình dạng tròn hoặc thuôn dài, vỏ ngoài màu nâu và có lông, ruột bên trong thường có màu trắng, tím hoặc hồng nhạt. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le taro est un aliment de base dans de nombreuses régions tropicales. (Khoai sọ là một loại lương...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A tropical plant : A starchy, tuberous-rooted herb ( Colocasia esculenta ) native to Southeast Asia and widely cultivated in Pacific islands and other tropical regions. 2. An edible root : The large, starchy, edible corm (tuberous root) of this plant, which is a staple food in many cultures. 3. An ornamental plant : The same plant, valued in temperate gardens for its large,...

See full definition →