taroté

Không tìm thấy từ "taroté"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có vẽ ô đơn sắc ghi ở lưng (quân bài) : "taroté" là một thuật ngữ dùng để mô tả mặt sau của một lá bài, đặc biệt là bài Tarot, khi nó được trang trí bằng một họa tiết hình ô vuông hoặc hình học đơn sắc, lặp đi lặp lại. Mặt sau này thường giống hệt nhau cho tất cả các lá bài trong bộ, giúp người chơi không thể nhận biết lá bài khi úp mặt. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le dos des c...

See full definition →