tarpon

Không tìm thấy từ "tarpon"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cá cháo : Một loài cá biển lớn, có vảy bạc, sống ở vùng nước ấm ven biển Đại Tây Dương, đặc biệt là ngoài khơi Florida. Đây là một loài cá thể thao được đánh giá cao. Ví dụ sử dụng Danh từ : We went fishing for tarpon in the Florida Keys. (Chúng tôi đã đi câu cá cháo ở quần đảo Florida Keys.) The tarpon is known for its spectacular leaps out of the water when hooked. (Cá ch...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cá Tarpon : Một loài cá biển lớn, thuộc họ Megalopidae, được tìm thấy ở vùng nước ấm ven biển Đại Tây Dương. Chúng có thân hình thuôn dài, vảy lớn và miệng rộng hướng lên trên. Cá cháo lớn : Tên gọi thông thường trong tiếng Việt dựa trên đặc điểm hình thái của loài cá này. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le pêcheur a capturé un énorme tarpon. (Người câu cá đã bắ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A large silvery game fish : A tarpon is a type of large, silver-colored fish that is popular among sport fishers. It is known for its size, strength, and acrobatic leaps when hooked. Found in warm Atlantic coastal waters : This fish is primarily found in the warm coastal waters of the Atlantic Ocean, particularly in areas like Florida. Examples of Usage Noun : The angler spent...

See full definition →